uywèi
này; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)
Từ có chữ 喂
uywěi
uỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời
Từ có chữ 委
uywēi
oai, uy
Từ có chữ 威
héo, khô héo; suy yếu
Từ có chữ 萎
uywǎi
cao ngất
(xem: uy di 逶迤 )
sum suê, um tùm
cá hồng
uỷwěi
uỷwēi
từ chối
cong
đá đổ đống; đá chất đống; ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)
骩
uýwèi
an ủi; yên lòng
Từ có chữ 慰
sợ sệt
Từ có chữ 畏
cỏ uý; xanh tốt; hưng thịnh; màu sẫm
Từ có chữ 蔚
uýyùn
là cho phẳng
cấp uý
mây hiện lên
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.