Nghĩa tiếng Việt
sợ sệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
畏 nguyên gốc là chữ hình thanh gồm 卜 (biểu âm) và 鬼 (biểu nghĩa: ma quỷ). Trong kim văn có thêm 心 và 攴. Thời Chiến Quốc, 卜 biến dạng thành dạng gần 田 trong giản thể hiện đại. Chữ gợi nỗi sợ hãi trước ma quỷ.
Hán-Việt: uý
Mẹo nhớ
Hán-Việt "uý": gặp ma quỷ (鬼) giữa đồng ruộng (田) — sợ hãi, kính uý đến run rẩy.
Gương Hán-Việt
uý trong "kính uý" (kính sợ), "uý kỵ" (kiêng sợ) — âm Hán-Việt "uý" gắn với sự e dè tôn trọng
Mở khoá kiến thức
Biết 畏 (uý) mở khoá: 畏惧 (sợ hãi), 畏缩 (rụt rè, co lại vì sợ), 敬畏 (kính sợ, kính trọng), 无所畏惧 (không sợ gì).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 畏 nguyên là chữ hình thanh gồm 卜 (biểu âm) và 鬼 (biểu nghĩa: ma quỷ). Trong kim văn, 心 và 攴 đôi khi được thêm vào. Thời Chiến Quốc, thành phần 卜 biến dạng thành dạng hiện đại. Nghĩa gốc và hiện tại: sợ hãi, kính sợ, e ngại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他无所畏惧,勇敢地面对挑战。
Anh ấy không sợ hãi gì, dũng cảm đối mặt với thử thách.
- 人们对大自然的力量充满敬畏。
Mọi người tràn đầy kính sợ trước sức mạnh của thiên nhiên.
- 她畏缩着不敢走上舞台。
Cô ấy rụt rè không dám bước lên sân khấu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.