Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wèi

Nghĩa tiếng Việt

dạ dày; mề (gà, chim)

Âm Hán Việt

vị

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 胃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

胃 = 田 (Điền — phần trên, gợi hình dạ dày tròn chứa thức ăn bên trong) + 月/肉 (Nguyệt/Nhục — phần dưới, biểu nghĩa: thịt/cơ quan). Chữ tượng hình — Wiktionary: hình ảnh dạ dày có thức ăn bên trong, sau thêm bộ 肉 để nhấn mạnh đây là cơ quan thịt. Phần 田-like là dạng cách điệu hoá của dạ dày gốc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các tính từ hoặc kết hợp cấu tạo từ ghép chỉ bộ phận cơ thể như vị toan, vị quản.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: dạ dày

  • /wèi/dạ dày

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vị": 胃 = 田(hình hộp chứa đồ ăn) trên 月(thịt) — vị (dạ dày) như cái ruộng điền nhỏ trong bụng, chứa và tiêu hoá thức ăn.

Gương Hán-Việt

vị trong 胃痛 (vị thống — đau dạ dày), 胃口 (vị khẩu — khẩu vị, sự thèm ăn).

Mở khoá kiến thức

Biết 胃 mở khoá: 胃口 (khẩu vị), 胃病 (bệnh dạ dày), 胃炎 (viêm dạ dày), 胃癌 (ung thư dạ dày).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary giải thích: 胃 gốc là tượng hình (liushu p) — dạ dày với thức ăn bên trong, vốn xuất hiện dưới dạng 𱕻. Bộ 肉 (nhục) được thêm vào sau để phân biệt với các chữ tương tự. Dạng kim văn chỉ là hai vòng tròn đồng tâm. Sau đó phần bên trong biến thành dạng biến thể của 米 (gạo/hạt) — tượng trưng cho thức ăn trong dạ dày. Nghĩa gốc và hiện tại: dạ dày.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他的胃不好,不能吃辣的食物。tā de wèi bù hǎo, bù néng chī là de shíwù. thanh 1

    Dạ dày của anh ấy không tốt, không thể ăn đồ cay.

  • 最近我的胃口很差。zuìjìn wǒ de wèikǒu hěn chà. thanh 4

    Gần đây khẩu vị của tôi rất kém.

  • 医生说他的胃有点发炎。yīshēng shuō tā de wèi yǒudiǎn fāyán. thanh 1

    Bác sĩ nói dạ dày của anh ấy có hơi viêm.

  • thanh 3jīn thanh 1tiān thanh 1wèi thanh 4yǒu thanh 3diǎn thanh 3téng, thanh 2 thanh 4xiǎng thanh 3chī thanh 1dōng thanh 1西xi. thanh 5

    Hôm nay dạ dày tôi hơi đau, không muốn ăn gì cả.

  • jīng thanh 1cháng thanh 2 thanh 4chī thanh 1zǎo thanh 3cān thanh 1duì thanh 4wèi thanh 4 thanh 4hǎo. thanh 3

    Thường xuyên không ăn sáng không tốt cho dạ dày.

  • thanh 1wēn thanh 1shuǐ thanh 3néng thanh 2ràng thanh 4wèi thanh 4shū thanh 1fu thanh 5 thanh 4xiē. thanh 1

    Uống nước ấm có thể giúp dạ dày dễ chịu hơn một chút.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tương tự hình dạng, 畏 nghĩa là sợ hãi

  • cùng âm wèi và Hán-Việt, 位 nghĩa là vị trí/chức vị

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.