Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wèi味

Nghĩa tiếng Việt

mùi, hương vị

Âm Hán Việt

vị

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 味 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
8 nét

味 = 口 (Khẩu: miệng) + 未 (Vị, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các tính từ chỉ tính chất để miêu tả mùi vị hoặc cảm giác.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vị": cái miệng 口 cảm nhận chữ vị 未 — vị giác đầu lưỡi, đó là 'vị' (hương vị).

Gương Hán-Việt

vị trong "khẩu vị" 口味, "hương vị" 風味

Mở khoá kiến thức

Biết 味 mở khoá nhóm từ về vị giác, cảm xúc: 味道, 口味, 气味, 趣味.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

味 seal 1
Tiểu triện
味 liushutong 1味 liushutong 2
Lục thư thông

Wiktionary chú 味 = 口 + 未 (ls=psc, c1=s c2=p, t1=mouth) — 口 cho nghĩa, 未 cho âm. Nghĩa gốc 'vị giác cảm nhận qua miệng', mở rộng thành mùi vị, hương vị, ý vị.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这zhè thanh 4道dào thanh 4菜cài thanh 4味wèi thanh 4道dào thanh 4很hěn thanh 3好hǎo. thanh 3。

    Món này có vị rất ngon.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5口kǒu thanh 3味wèi thanh 4不bù thanh 4一yī thanh 1样yàng. thanh 4。

    Mỗi người một khẩu vị.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3花huā thanh 1有yǒu thanh 3股gǔ thanh 3清qīng thanh 1香xiāng thanh 1气qì thanh 4味wèi. thanh 4。

    Loài hoa này có mùi thơm thanh.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3趣qù thanh 4味wèi. thanh 4。

    Quyển sách này rất thú vị.

  • 这道菜的味道很独特。Zhè dào cài de wèidào hěn dútè. thanh 4

  • 他能分辨出各种不同的味。Tā néng fēnbiàn chū gè zhǒng bùtóng de wèi. thanh 1

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 未

    là phần biểu âm; viết thiếu 口 thành 未

  • 末

    tự dạng cực giống 未, dễ nhầm 末 ↔ 未

  • 妹

    cùng có 未 bên phải, dễ nhầm khung trái

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.