Từ vựng tiếng Trung
yī*wèi

Nghĩa tiếng Việt

mù quáng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' biểu thị ý nghĩa đơn nhất hoặc duy nhất.
  • Chữ '味' có bộ khẩu '口', liên quan đến việc nếm hoặc khẩu vị, và phần còn lại mang ý nghĩa liên quan đến vị giác và mùi vị.

Một cách hoặc một khẩu vị, thường được dùng để chỉ sự đơn điệu hoặc không thay đổi.

Từ ghép thông dụng

wèi

một cách, chỉ một

wèidào

hương vị

pǐnwèi

thưởng thức, nếm thử