Từ vựng tiếng Trung
wěi*suō

Nghĩa tiếng Việt

héo mòn, teo tóp, suy giảm (có thể là cơ teo, kinh tế suy giảm, thị trường co lại)

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (sợi tơ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học (teo cơ, teo cơ quan) hoặc kinh tế (thị trường suy giảm). Phân biệt 萎缩 (teo) vs 衰退 (suy thoái).

Câu ví dụ

  • 肌肉萎缩Jīròu wěisuō thanh 1

    Cơ bắp teo tóp

  • 经济萎缩Jīngjì wěisuō thanh 1

    Kinh tế suy giảm

  • 市场萎缩Shìchǎng wěisuō thanh 4

    Thị trường co lại

  • 器官萎缩Qìguān wěisuō thanh 4

    Cơ quan teo tóp

Kết hợp thường gặp

  • 萎缩性胃炎wěisuōxìng wèiyán thanh 3

    viêm dạ dày teo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.