Từ vựng tiếng Trung
wěi*suō

Nghĩa tiếng Việt

héo mòn, khô héo

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (sợi tơ)

17 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 萎: Chữ này có bộ艹 (cỏ) kết hợp với chữ 委 (ủy thác) tạo nên ý nghĩa là một thứ gì đó bị héo úa hoặc yếu đi.
  • 缩: Chữ này có bộ 糸 (sợi tơ) kết hợp với chữ 宿 (tá túc) thể hiện ý nghĩa thu lại, co lại như sợi tơ được kéo.

萎缩 có ý nghĩa chỉ sự héo úa, co lại, hoặc giảm sút.

Từ ghép thông dụng

萎缩病wěisuō bìng

bệnh teo

肌肉萎缩jīròu wěisuō

teo cơ

经济萎缩jīngjì wěisuō

suy giảm kinh tế