Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong y học (teo cơ, teo cơ quan) hoặc kinh tế (thị trường suy giảm). Phân biệt 萎缩 (teo) vs 衰退 (suy thoái).
Câu ví dụ
- 肌肉萎缩
Cơ bắp teo tóp
- 经济萎缩
Kinh tế suy giảm
- 市场萎缩
Thị trường co lại
- 器官萎缩
Cơ quan teo tóp
Kết hợp thường gặp
- 萎缩性胃炎
viêm dạ dày teo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.