Từ vựng tiếng Trung
shì*wēi

Nghĩa tiếng Việt

biểu tình, biểu dương sức mạnh

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ thị, trình bày)

5 nét

Bộ: (người phụ nữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội khi người dân hiển thị sức mạnh tập thể. Thường đi kèm '游行' (diễu hành).

Câu ví dụ

  • 游行示威yóuxíng shìwēi thanh 2

    Biểu tình diễu hành

  • 和平示威hépíng shìwēi thanh 2

    Biểu tình hòa bình

  • 示威活动shìwēi huódòng thanh 4

    Hoạt động biểu tình

  • 大规模示威dàguīmó shìwēi thanh 4

    Biểu tình quy mô lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.