Từ vựng tiếng Trung
shì*wēi

Nghĩa tiếng Việt

biểu tình

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ thị, trình bày)

5 nét

Bộ: (người phụ nữ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '示' có nghĩa là chỉ thị, biểu thị, thường được dùng để chỉ việc trình bày hoặc thể hiện điều gì đó.
  • Chữ '威' có thể được phân tích thành phần '女' (người phụ nữ) và phần còn lại liên quan đến sức mạnh, uy quyền.

Từ '示威' có nghĩa là thể hiện sức mạnh hoặc uy quyền, thường dùng để chỉ việc biểu tình, biểu dương lực lượng.

Từ ghép thông dụng

示威游行shìwēi yóuxíng

cuộc diễu hành biểu tình

示范shìfàn

trình diễn, làm mẫu

威力wēilì

sức mạnh, uy lực