Nghĩa tiếng Việt
cong
Âm Hán Việt
uỷ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 骨
- Số nét
- 12 nét
骫 thuộc bộ 骨 (xương). Wiktionary không phân tích cấu trúc nội tại; chữ tạo muộn. Bộ 骨 gợi liên quan đến xương, nghĩa "cong" phản ánh trạng thái xương lệch.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả trạng thái cong queo hoặc động từ chỉ việc uốn cong.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: uỷ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ổi": bộ 骨 (xương) → 骫 là xương bị cong vẹo, lệch khỏi thẳng đứng.
Gương Hán-Việt
ổi — ít dùng trong tiếng Việt Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 骫 giúp đọc văn cổ tả tư thế cong lệch; thường ghép với 骳 thành 骫骳.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary định nghĩa 骫 là cong/vẹo (bent, crooked). Âm Hán cổ MC: wěi. Chữ thuộc bộ 骨 (xương) gợi sự cong lệch của xương. Không có phân tích cấu tạo tự dạng chi tiết. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 骫骳形容姿态弯曲不正。
骫骳 miêu tả tư thế cong vẹo không thẳng.
- 其人骫然而坐,显得疲倦。
Người ấy ngồi khom khom, trông có vẻ mệt mỏi.
- 骫是个罕见的汉字。
骫 là một chữ Hán khá hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.