Chữ Hán âm Hán Việt "tất"
Âm tất
Từ có chữ 悉
蟋
tấtxī
(xem: tất suất 蟋蟀)
窸
tấtxī
tiếng huyên náo không yên
跸
tấtbì
đường cấm để cho vua đi; đứng một chân
哔
tấtbì
vải len, đồ dệt bằng lông
荜
tấtbì
cây tiêu dài
筚
tấtbì
nan tre
觱
tấtbì
(xem: tất lật 觱篥)
罼
tấtbì
Tông
驆
tấtbì
nương náu, trú
鮅
tấtbì
(một loại cá, thân dài, phần đầu tròn, phần sau dẹp, màu xám bạc, là loài cá nước ngọt.)
Âm tật
Âm tát
Từ có chữ 撒
脎
tátsà
ô-xa-dôn
Âm tạt
拶
tạtzā
bức bách, đè nén
Luyện viết các chữ âm "tất"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết