Từ vựng tiếng Trung
bì*yè*shēng

Nghĩa tiếng Việt

sinh viên tốt nghiệp

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (so sánh)

7 nét

Bộ: (cái đỉnh)

5 nét

Bộ: (sinh ra, sống)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘毕’ có nghĩa là hoàn tất, kết thúc một việc nào đó.
  • ‘业’ biểu thị công việc, học tập hoặc sự nghiệp.
  • ‘生’ có nghĩa là sống, sinh ra hoặc người.

‘毕业生’ có nghĩa là người đã hoàn thành chương trình học và tốt nghiệp.

Từ ghép thông dụng

毕业bìyè

tốt nghiệp

生意shēngyì

kinh doanh

学生xuéshēng

học sinh