Nghĩa tiếng Việt
(xem: bồ tát 菩薩)
Âm Hán Việt
tát
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
萨 là chữ giản thể của 薩, được tạo ra để phiên âm từ tiếng Phạn. Cấu trúc gốc rất phức tạp (kết hợp nhiều yếu tố từ 薛 và 土 để gần âm sattvá). Dạng giản thể rút gọn thành 艹 + 阝 + 产. Đây là chữ phiên âm, không có hình thanh/hội ý ngữ nghĩa thật sự.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ trong các từ phiên âm Phật giáo hoặc tên riêng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tát": cỏ (艹) trên đất thiêng — 菩萨 (Bồ Tát), vị thần từ bi trong Phật giáo, âm "tát" từ tiếng Phạn.
Gương Hán-Việt
tát trong "Bồ Tát", "Tát-la"
Mở khoá kiến thức
Biết 萨 (Tát) mở khoá: 菩萨 (Bồ Tát), 萨满 (Shaman — pháp sư), phiên âm địa danh như 萨拉热窝 (Sarajevo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
萨 (phồn thể: 薩) được tạo ra để phiên âm từ tiếng Phạn sattvá (chúng sinh, thực thể). Chữ kết hợp 𦵮 (biến thể của 薛 dùng cho phiên âm) với 土 (đất) để xấp xỉ âm sat. Sau đó 薛埵 trở thành 薩埵 rồi 菩薩 (Bồ Tát). Wiktionary xác nhận nguồn gốc phiên âm Phạn ngữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 菩萨保佑我们。
Bồ Tát phù hộ chúng ta.
- 他去寺庙拜菩萨。
Anh ấy đến chùa lễ Bồ Tát.
- 萨拉热窝是波斯尼亚的首都。
Sarajevo là thủ đô của Bosnia.
- 她的名字叫萨拉。
Tên cô ấy là Sara.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.