Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词Tính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

tiếng gió thổi vù vù; suy, tàn, rụng

Âm Hán Việt

táp

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 飒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

飒 là chữ giản thể của 颯. Dạng phồn thể 颯 gồm 風 (phong, gió) + 立 (lập, đứng), gợi hình ảnh gió đứng thổi ào ạt. Trong dạng giản thể, 風 được đơn giản hóa thành 风.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词Tính từ形容词

Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng gió thổi hoặc kết hợp tạo từ chỉ phong thái phóng khoáng, oai phong.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: táp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "táp": 飒 — gió táp (飒) thổi mạnh, lá bay xào xạc, nghe như tiếng "xạc xào" của gió thu.

Gương Hán-Việt

Không phổ biến trong từ Hán-Việt tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 飒 giúp đọc từ 飒爽 (sàng, hào sảng) và nhận ra bộ 风 trong các chữ liên quan đến gió.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

飒 seal 1
Tiểu triện

飒 là dạng giản thể của 颯. Theo Wiktionary, 颯 gồm bộ 風 (gió) và 立 (đứng thẳng), gợi tiếng gió thổi mạnh vù vù. Dạng tiểu triện còn lưu lại trong di tích chữ viết cổ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 秋风飒飒,落叶纷纷。qiūfēng sàsà, luòyè fēnfēn. thanh 1

    Gió thu vi vu, lá rụng lả tả.

  • 她的姿态飒爽,令人钦佩。tā de zītài sàshuǎng, lìng rén qīnpèi. thanh 1

    Dáng vẻ cô ấy hào sảng, khiến người ta ngưỡng mộ.

  • 飒飒的风声让人心旷神怡。sàsà de fēngshēng ràng rén xīnkuàngshényí. thanh 4

    Tiếng gió vi vu khiến tâm hồn thư thái.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 飒 là giản thể của 颯, hai chữ cùng nghĩa nhưng khác hệ chữ

  • cùng bộ 风, cũng chỉ âm thanh gió, dễ nhầm hình dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.