Nghĩa tiếng Việt
(xem: bồ tát 菩薩)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
萨 là chữ giản thể của 薩, được tạo ra để phiên âm từ tiếng Phạn. Cấu trúc gốc rất phức tạp (kết hợp nhiều yếu tố từ 薛 và 土 để gần âm sattvá). Dạng giản thể rút gọn thành 艹 + 阝 + 产. Đây là chữ phiên âm, không có hình thanh/hội ý ngữ nghĩa thật sự.
Hán-Việt: tát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tát": cỏ (艹) trên đất thiêng — 菩萨 (Bồ Tát), vị thần từ bi trong Phật giáo, âm "tát" từ tiếng Phạn.
Gương Hán-Việt
tát trong "Bồ Tát", "Tát-la"
Mở khoá kiến thức
Biết 萨 (Tát) mở khoá: 菩萨 (Bồ Tát), 萨满 (Shaman — pháp sư), phiên âm địa danh như 萨拉热窝 (Sarajevo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
萨 (phồn thể: 薩) được tạo ra để phiên âm từ tiếng Phạn sattvá (chúng sinh, thực thể). Chữ kết hợp 𦵮 (biến thể của 薛 dùng cho phiên âm) với 土 (đất) để xấp xỉ âm sat. Sau đó 薛埵 trở thành 薩埵 rồi 菩薩 (Bồ Tát). Wiktionary xác nhận nguồn gốc phiên âm Phạn ngữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 菩萨保佑我们。
Bồ Tát phù hộ chúng ta.
- 他去寺庙拜菩萨。
Anh ấy đến chùa lễ Bồ Tát.
- 萨拉热窝是波斯尼亚的首都。
Sarajevo là thủ đô của Bosnia.
- 她的名字叫萨拉。
Tên cô ấy là Sara.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.