Từ vựng tiếng Trung
bì*yè

Nghĩa tiếng Việt

tốt nghiệp, ra trường

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

毕 (tất) nghĩa là hết, hoàn thành; 业 (nghiệp) nghĩa là nghiệp vụ, học nghiệp. 毕业 là hoàn thành khóa học, được phép ra trường.

Câu ví dụ

  • 我今年大学毕业。Wǒ jīnnián dàxué bìyè. thanh 3

    Tôi tốt nghiệp đại học năm nay.

  • 毕业后我找到了工作。Bìyè hòu wǒ zhǎodào le gōngzuò. thanh 4

    Sau khi tốt nghiệp tôi tìm được việc.

  • 恭喜你毕业!Gōngxǐ nǐ bìyè! thanh 1

    Chúc mừng bạn tốt nghiệp!

Kết hợp thường gặp

  • 大学毕业dàxué bìyè thanh 4

    tốt nghiệp đại học

  • 毕业典礼bìyè diǎnlǐ thanh 4

    lễ tốt nghiệp

  • 毕业证书bìyè zhèngshū thanh 4

    bằng tốt nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.