Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bì*yè

Nghĩa tiếng Việt

tốt nghiệp, ra trường

Âm Hán Việt

tất nghiệp

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng cấu trúc từ đâu tốt nghiệp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tất nghiệp

Từng chữ

  • tấtxong, hết
  • nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp

Tầng từ vựng

毕 (tất) nghĩa là hết, hoàn thành; 业 (nghiệp) nghĩa là nghiệp vụ, học nghiệp. 毕业 là hoàn thành khóa học, được phép ra trường.

Câu ví dụ

  • 我今年大学毕业。Wǒ jīnnián dàxué bìyè. thanh 3

    Tôi tốt nghiệp đại học năm nay.

  • 毕业后我找到了工作。Bìyè hòu wǒ zhǎodào le gōngzuò. thanh 4

    Sau khi tốt nghiệp tôi tìm được việc.

  • 恭喜你毕业!Gōngxǐ nǐ bìyè! thanh 1

    Chúc mừng bạn tốt nghiệp!

Kết hợp thường gặp

  • 大学毕业dàxué bìyè thanh 4

    tốt nghiệp đại học

  • 毕业典礼bìyè diǎnlǐ thanh 4

    lễ tốt nghiệp

  • 毕业证书bìyè zhèngshū thanh 4

    bằng tốt nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.