Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "quả"

Âm quả

寡

quảguǎ

ít; suông, nhạt nhẽo; goá chồng, quả phụ

猓

quảguǒ

một loài vượn màu đỏ xanh có vằn và đuôi dài

剐

quảguǎ

lăng trì, hình phạt róc thịt

馃

quảguǒ

một loại thức ăn chiên dầu; ăn lót dạ theo lối cũ

锞

quảkè

thoi vàng, thoi bạc; mỡ tra vào xe

蜾

quảguǒ

(xem: quả loả 蜾蠃)

銙

quảkuǎ

khoá; như "chìa khoá; khoá sổ" (vhn)

菓

quảguǒ

quả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu

粿

quảguǒ

bánh gạo (thường được làm bằng bột gạo nếp và hấp)

Âm quá

过

quáguò

qua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

HSK 2

Âm qua

过

quaguò

qua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

HSK 2
瘸

quaqué

bệnh khoèo

HSK 6

Từ có chữ 瘸

戈

quagē

cái qua, cái mác (binh khí)

涡

quawō

sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)

Từ có chữ 涡

挝

quawō

đánh (trống)

呙

quaguō

họ Oa; oà; như "khóc oà" (vhn) oa; như "khóc oa oa" (btcn) ùa; như "ùa vào" (btcn) ua; như "lá ngả màu ua úa" (gdhn) uả; như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)

埚

quaguō

nồi nấu kim loại

簻

quazhuā

roi ngựa, gậy; cái ống trong nhạc khí

綶

quaguǒ

綶

騧

quaguā

騧

髽

quazhuā

tóc hai mái; rẽ ngôi giữa

薖

quakē

to lớn; trông đói

Luyện viết các chữ âm "quả"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết