Chữ Hán âm Hán Việt "quả"
Âm quả
quảguǎ
ít; suông, nhạt nhẽo; goá chồng, quả phụ
Từ có chữ 寡
quảguǒ
một loài vượn màu đỏ xanh có vằn và đuôi dài
quảguǎ
lăng trì, hình phạt róc thịt
quảguǒ
một loại thức ăn chiên dầu; ăn lót dạ theo lối cũ
quảkè
thoi vàng, thoi bạc; mỡ tra vào xe
quảguǒ
(xem: quả loả 蜾蠃)
quảkuǎ
khoá; như "chìa khoá; khoá sổ" (vhn)
quảguǒ
quả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
quảguǒ
bánh gạo (thường được làm bằng bột gạo nếp và hấp)
Âm quá
Âm qua
Từ có chữ 瘸
quagē
cái qua, cái mác (binh khí)
Từ có chữ 戈
quawō
sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)
Từ có chữ 涡
quawō
đánh (trống)
quaguō
họ Oa; oà; như "khóc oà" (vhn) oa; như "khóc oa oa" (btcn) ùa; như "ùa vào" (btcn) ua; như "lá ngả màu ua úa" (gdhn) uả; như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)
quaguō
nồi nấu kim loại
quazhuā
roi ngựa, gậy; cái ống trong nhạc khí
quaguǒ
綶
quaguā
騧
quazhuā
tóc hai mái; rẽ ngôi giữa
quakē
to lớn; trông đói
Luyện viết các chữ âm "quả"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết