Từ vựng tiếng Trung
guā*fēn

Nghĩa tiếng Việt

chia ra

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quả dưa)

5 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 瓜 (quả dưa) có hình dạng đặc trưng của một loại trái cây với các đường cong.
  • 分 (phân) gồm hai phần: bên trái là bộ bát (八), bên phải là bộ đao (刀), ý chỉ việc chia tách, phân chia bằng dụng cụ sắc bén.

瓜分 có nghĩa là phân chia, chia cắt như việc chia nhỏ một quả dưa.

Từ ghép thông dụng

瓜子guāzǐ

hạt dưa

南瓜nánguā

bí ngô

分开fēnkāi

chia ra, tách ra