Chữ Hán âm Hán Việt "liệt"
咧
liệtliě
nói bậy, nói ba hoa; khóc nhèo nhẹo; nhếch mép; hài hước, buồn cười, thú vị
Từ có chữ 咧
洌
liệtliè
nước trong vắt
冽
liệtliè
hơi lạnh
趔
liệtliè
(xem: liệt thư 趔趄)
捩
liệtliè
xoay; vặn
鱲
liệtliè
Lý
埒
liệtliè
tường xây quanh kho
蛚
liệtliè
Cyrtoxiphus ritsemae
睙
liệtliè
cuộn nhãn cầu để nhìn
䴕
liệtliè
chim gõ kiến
茢
liệtliè
chổi lau; một loại cỏ
脟
liệtliè
xem "脔"
䦃
liệtzhuō
chạc
Luyện viết các chữ âm "liệt"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết