Từ vựng tiếng Trung
liè*wéi列
为
Nghĩa tiếng Việt
được phân loại là
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
列
Bộ: 刂 (dao)
6 nét
为
Bộ: 丶 (chấm)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 列 có bộ 刂 (dao) biểu thị sự cắt, chia.
- Chữ 为 có bộ 丶 (chấm) diễn tả sự thực hiện, chuyển động.
→ 列为 có ý nghĩa là xếp vào loại, phân loại.
Từ ghép thông dụng
列车
xe lửa
列队
xếp hàng
为人
làm người