Từ vựng tiếng Trung
liě
zuǐ

Nghĩa tiếng Việt

nhe răng, cười toe toét

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (miệng)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi cười toe toét hoặc đau đến mức nhe răng. Có thể tích cực (cười) hoặc tiêu cực (đau).

Câu ví dụ

  • 他咧嘴笑了Tā liězuǐ xiào le thanh 1

    Cậu ấy cười toe toét

  • 疼得咧嘴Téng de liězuǐ thanh 2

    Đau đến mức nhe răng

  • 咧嘴哭liězuǐ kū thanh 3

    Khóc nhe răng

Kết hợp thường gặp

  • 咧嘴liězuǐ thanh 3

    Nhe răng, cười toe

  • 咧嘴笑liězuǐ xiào thanh 3

    Cười toe toét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.