Từ vựng tiếng Trung
liè*hén

Nghĩa tiếng Việt

Liệt ngân — vết rạn nứt; dùng cả nghĩa đen (vết nứt vật lý) và nghĩa bóng (rạn nứt trong quan hệ, niềm tin).

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bộ: (bệnh)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng được cả nghĩa đen (vật liệu nứt) và nghĩa bóng (quan hệ rạn nứt); nghĩa bóng rất phổ biến trong văn viết; 裂缝 (liệt phùng) thiên về nghĩa đen hơn.

Câu ví dụ

  • 墙上出现了一条明显的裂痕。Qiáng shàng chūxiàn le yī tiáo míngxiǎn de lièhén. thanh 2

    Trên tường xuất hiện một vết nứt rõ ràng.

  • 两国之间的关系出现了难以弥合的裂痕。Liǎng guó zhījiān de guānxi chūxiàn le nányǐ míhé de lièhén. thanh 3

    Quan hệ giữa hai nước xuất hiện vết rạn nứt khó hàn gắn.

  • 这次误会在他们的友谊中留下了裂痕。Zhè cì wùhuì zài tāmen de yǒuyì zhōng liú xià le lièhén. thanh 4

    Sự hiểu lầm này để lại vết rạn nứt trong tình bạn của họ.

  • 瓷器上出现了细小的裂痕,价值大打折扣。Cíqì shàng chūxiàn le xìxiǎo de lièhén, jiàzhí dǎ dǎzhékòu. thanh 2

    Đồ sứ xuất hiện vết nứt nhỏ, giá trị giảm sút đáng kể.

Kết hợp thường gặp

  • 出现裂痕chūxiàn lièhén thanh 1

    xuất hiện vết rạn nứt

  • 弥合裂痕míhé lièhén thanh 2

    hàn gắn vết rạn nứt

  • 留下裂痕liú xià lièhén thanh 2

    để lại vết nứt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.