Từ vựng tiếng Trung
liè*hén裂
痕
Nghĩa tiếng Việt
vết rạn
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
裂
Bộ: 衣 (áo)
12 nét
痕
Bộ: 疒 (bệnh)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '裂' có bộ '衣' (áo) và phần còn lại chỉ ý nghĩa liên quan đến việc xé rách, thường dùng để chỉ sự đứt gãy hoặc vỡ ra.
- Chữ '痕' có bộ '疒' (bệnh) chỉ ý nghĩa liên quan đến dấu vết hoặc vết thương.
→ Kết hợp hai chữ, '裂痕' chỉ một vết rạn nứt hoặc vết nứt trên bề mặt.
Từ ghép thông dụng
裂缝
vết nứt
裂开
mở ra, tách ra
伤痕
vết thương, vết tích