Từ vựng tiếng Trung
liè*fèng裂
缝
Nghĩa tiếng Việt
vết nứt
2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
裂
Bộ: 衣 (áo, y phục)
15 nét
缝
Bộ: 纟 (sợi tơ)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '裂' bao gồm bộ '衣' (áo, y phục) và phần trên nghĩa là chia cắt, gợi ý ý nghĩa của sự rách nát, phân tách.
- Chữ '缝' bao gồm bộ '纟' (sợi tơ) và phần '逢' nghĩa là gặp gỡ, kết hợp, ám chỉ việc nối liền hoặc khâu vá.
→ Từ '裂缝' nghĩa là vết nứt hoặc khe hở, thể hiện qua sự rách và kết hợp giữa các sợi.
Từ ghép thông dụng
裂开
nứt ra
破裂
vỡ, rạn nứt
缝补
khâu vá