Từ vựng tiếng Trung
liè*fèng

Nghĩa tiếng Việt

vết nứt, khe hở

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo, y phục)

15 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ khe hở, vết nứt trên tường, mặt đất, đồ vật... Có thể do lão hóa, động đất, va đập.

Câu ví dụ

  • 墙上有一条裂缝Qiáng shàng yǒu yī tiáo lièfèng thanh 2

    Trên tường có một vết nứt

  • 由于地震,地面出现了很多裂缝Yóuyú dìzhèn, dìmiàn chūxiànle hěnduō lièfèng thanh 2

    Do động đất, mặt đất xuất hiện nhiều vết nứt

  • 这个杯子有裂缝Zhège bēizi yǒu lièfèng thanh 4

    Cái ly này có vết nứt (khe hở)

  • 修补裂缝xiūbǔ lièfèng thanh 1

    Sửa chữa vết nứt

  • 裂缝里长出了草Lièfèng lǐ zhǎngchūle cǎo thanh 4

    Trong khe hở mọc ra cỏ

Kết hợp thường gặp

  • 地面裂缝dìmiàn lièfèng thanh 4

    vết nứt trên mặt đất

  • 裂缝修补lièfèng xiūbǔ thanh 4

    sửa chữa vết nứt

  • 微小裂缝wēixiǎo lièfèng thanh 1

    vết nứt nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.