Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ khe hở, vết nứt trên tường, mặt đất, đồ vật... Có thể do lão hóa, động đất, va đập.
Câu ví dụ
- 墙上有一条裂缝
Trên tường có một vết nứt
- 由于地震,地面出现了很多裂缝
Do động đất, mặt đất xuất hiện nhiều vết nứt
- 这个杯子有裂缝
Cái ly này có vết nứt (khe hở)
- 修补裂缝
Sửa chữa vết nứt
- 裂缝里长出了草
Trong khe hở mọc ra cỏ
Kết hợp thường gặp
- 地面裂缝
vết nứt trên mặt đất
- 裂缝修补
sửa chữa vết nứt
- 微小裂缝
vết nứt nhỏ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.