Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho tính chất của hàng hóa, sản phẩm
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
liệt chất
Từng chữ
- 劣liệtkém, ít hơn
- 质chấtthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ có chất lượng kém, không đạt chuẩn.
Câu ví dụ
- 这是劣质产品
Đây là sản phẩm kém chất lượng
- 劣质材料
Vật liệu kém chất lượng
- 不要买劣质商品
Đừng mua hàng kém chất lượng
Kết hợp thường gặp
- 劣质产品
sản phẩm kém chất lượng
- 劣质服务
dịch vụ kém chất lượng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.