Chữ Hán âm Hán Việt "chân"
Âm chân
Âm chấn
Âm chẩn
疹
chẩnzhěn
bệnh lên sởi
赈
chẩnzhèn
giàu; cấp giúp, phát chẩn
缜
chẩnzhěn
kín đáo, bền bỉ
稹
chẩnzhěn
cây cỏ mọc thành bụi
畛
chẩnzhěn
bờ ruộng; giới hạn
胗
chẩnzhēn
mề chim; mề
轸
chẩnzhěn
thanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe; sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)
絼
chẩnzhèn
絼
紾
chẩnzhěn
vặn cong; xoay cong
眕
chẩnzhěn
kiềm chế cơn tức giận
Âm chan
鉁
chanzhēn
鉁
Luyện viết các chữ âm "chân"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết