Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhèn*dòng

Nghĩa tiếng Việt

rung chuyển, chấn động; lay động; làm kinh ngạc

Âm Hán Việt

chấn động

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

15 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm vị ngữ chỉ sự rung chuyển vật lý hoặc làm danh từ chỉ sự chấn động tâm lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chấn động

Từng chữ

  • chấnsét đánh; quẻ Chấn (ngưỡng bồn) trong Kinh Dịch:; - 2 vạch trên đứt, tượng Lôi (sấm); - tượng trưng: con trai trưởng, hành Mộc, tuổi Mão, hướng Đông
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

震动 là động từ hoặc danh từ chỉ sự rung chuyển hoặc làm rung chuyển. Hán-Việt 'chấn' (震 - sấm/chấn động) + 'động' (动 - di chuyển) = chuyển động mạnh. Dùng cho hiện tượng tự nhiên (động đất), tin tức gây sốc, hoặc chế độ rung của thiết bị điện tử.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.