Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từ震动 là động từ hoặc danh từ chỉ sự rung chuyển hoặc làm rung chuyển. Hán-Việt 'chấn' (震 - sấm/chấn động) + 'động' (动 - di chuyển) = chuyển động mạnh. Dùng cho hiện tượng tự nhiên (động đất), tin tức gây sốc, hoặc chế độ rung của thiết bị điện tử.
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.