Từ vựng tiếng Trung
mén*zhěn

Nghĩa tiếng Việt

dịch vụ ngoại trú

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '门' (môn) có nghĩa là 'cửa', thể hiện sự mở ra hoặc lối vào.
  • Chữ '诊' gồm bộ '讠' (ngôn) nghĩa là 'lời nói' và phần '冘' (du) không có nghĩa độc lập, nhưng toàn chữ có nghĩa liên quan đến việc khám bệnh, thể hiện sự giao tiếp và trao đổi thông tin cần thiết.

Từ '门诊' có nghĩa là 'phòng khám', nơi người ta qua cửa để tìm sự tư vấn và điều trị y tế.

Từ ghép thông dụng

门诊所ménzhěn suǒ

phòng khám

门诊时间ménzhěn shíjiān

thời gian khám bệnh

门诊医生ménzhěn yīshēng

bác sĩ phòng khám