Chữ Hán âm Hán Việt "yên"
Âm yên
Âm yến
Âm yển
堰
yểnyàn
đập đất
偃
yểnyǎn
dừng, thôi, nghỉ; nằm; nép, xếp
鼹
yểnyǎn
chuột đồng
鄢
yểnyān
thành Yên (kinh đô nước Trịnh); nước Yên (tức nước Trịnh cũ, nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)
郾
yểnyǎn
tên một huyện ở tỉnh Hà Nam của Trung Quốc
蝘
yểnyǎn
(xem: yển đình 蝘蜓)
鶠
yểnyǎn
yến; như "yến (Chim nhỏ; chim sâu; chim cun cút)" (vhn)
Luyện viết các chữ âm "yên"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết