Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "yên"

Âm yên

咽

yênyàn

nghẹn cổ không nói được

HSK 6
燕

yênyàn

con chim én

Từ có chữ 燕

焉

yênyān

chim yên; sao, thế nào (trợ từ)

嫣

yênyān

say đắm, quyến rũ

胭

yênyān

(xem: yên chi 胭脂,臙脂)

蔫

yênniān

héo (cây); ủ rũ

阏

yênè

(tên riêng)

鄢

yênyān

thành Yên (kinh đô nước Trịnh); nước Yên (tức nước Trịnh cũ, nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

禋

yênyīn

lễ tế trời (thời xưa); cúng tế

硽

yênyān

băng đảng

Âm yến

宴

yếnyàn

yến tiệc

HSK 5

Từ có chữ 宴

燕

yếnyàn

con chim én

Từ có chữ 燕

晏

yếnyàn

trời trong; muộn; yên; rực rỡ, tươi tốt

鷃

yếnyàn

chim sâu, chim cun cút

䜩

yếnyàn

丩

酀

yếnyàn

酀

醼

yếnyàn

yến tiệc

鴳

yếnyàn

chim yến tước; chim cút

Âm yển

堰

yểnyàn

đập đất

偃

yểnyǎn

dừng, thôi, nghỉ; nằm; nép, xếp

鼹

yểnyǎn

chuột đồng

鄢

yểnyān

thành Yên (kinh đô nước Trịnh); nước Yên (tức nước Trịnh cũ, nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

郾

yểnyǎn

tên một huyện ở tỉnh Hà Nam của Trung Quốc

蝘

yểnyǎn

(xem: yển đình 蝘蜓)

鶠

yểnyǎn

yến; như "yến (Chim nhỏ; chim sâu; chim cun cút)" (vhn)

Luyện viết các chữ âm "yên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết