Nghĩa tiếng Việt
丩
Âm Hán Việt
yến
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 23 nét
䜩 là biến thể cổ của 宴 (yến: tiệc). Đây là dạng cổ ghi nhận trong giáp cốt hay kim văn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ bữa tiệc hoặc động từ chỉ việc thiết đãi yến tiệc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: yến
Mẹo nhớ
Hán-Việt "yến": 䜩 là dạng cổ của chữ Yến, hình ảnh bữa tiệc đông vui, người ngồi dưới mái nhà (宀) thưởng thức thức ăn ngon.
Gương Hán-Việt
yến trong "yến tiệc" (bữa tiệc long trọng), "yến hội" (buổi tiệc tụ họp).
Mở khoá kiến thức
Biết 䜩 giúp nhận ra dạng cổ của chữ Yến trong văn bia và tài liệu khảo cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
䜩: đây là dạng thấy 宴 (yàn: tiệc). 宴 có nghĩa là yến tiệc, ăn uống vui vẻ, yên bình. Dạng 䜩 là biến thể dùng trong văn bản cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 䜩字是宴的古字形。
Chữ 䜩 là dạng cổ của 宴 (yến tiệc).
- 古代贵族常设䜩招待宾客。
Quý tộc thời cổ thường tổ chức tiệc đón tiếp khách.
- 䜩出现于青铜器铭文中。
Chữ 䜩 xuất hiện trong minh văn đồ đồng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.