Từ vựng tiếng Trung
tūn*yàn

Nghĩa tiếng Việt

nuốt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ nuốt. Dùng cho sinh lý, ăn uống.

Câu ví dụ

  • 吞咽食物Tūnyàn shíwù thanh 1

    Nuốt thức ăn

  • 吞咽困难Tūnyàn kùnnán thanh 1

    Khó nuốt

  • 大口吞咽Dàkǒu tūnyàn thanh 4

    Nuốt miếng lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.