Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa烟囱 dùng cho cả ống khói gia đình lẫn công nghiệp; hình ảnh biểu tượng cho ô nhiễm công nghiệp trong các bài viết môi trường.
Câu ví dụ
- 工厂的烟囱冒出浓烟
Ống khói nhà máy phun ra khói đen dày đặc
- 壁炉上方有一根烟囱
Phía trên lò sưởi có một cái ống khói
- 烟囱堵塞会导致煤气积聚
Ống khói bị tắc có thể dẫn đến tích tụ khí gas
- 这座工厂的烟囱非常高
Ống khói của nhà máy này rất cao
Kết hợp thường gặp
- 工厂烟囱
ống khói nhà máy
- 烟囱冒烟
ống khói phun khói
- 清扫烟囱
thông ống khói
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.