Từ vựng tiếng Trung
yān*cōng

Nghĩa tiếng Việt

Yên song — ống khói; ống thoát khí từ lò sưởi, nhà máy hoặc bếp.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (bao vây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

烟囱 dùng cho cả ống khói gia đình lẫn công nghiệp; hình ảnh biểu tượng cho ô nhiễm công nghiệp trong các bài viết môi trường.

Câu ví dụ

  • 工厂的烟囱冒出浓烟Gōngchǎng de yāncōng màochū nóng yān thanh 1

    Ống khói nhà máy phun ra khói đen dày đặc

  • 壁炉上方有一根烟囱Bìlú shàngfāng yǒu yī gēn yāncōng thanh 4

    Phía trên lò sưởi có một cái ống khói

  • 烟囱堵塞会导致煤气积聚Yāncōng dǔsè huì dǎozhì méiqì jījù thanh 1

    Ống khói bị tắc có thể dẫn đến tích tụ khí gas

  • 这座工厂的烟囱非常高Zhè zuò gōngchǎng de yāncōng fēicháng gāo thanh 4

    Ống khói của nhà máy này rất cao

Kết hợp thường gặp

  • 工厂烟囱gōngchǎng yāncōng thanh 1

    ống khói nhà máy

  • 烟囱冒烟yāncōng màoyān thanh 1

    ống khói phun khói

  • 清扫烟囱qīngsǎo yāncōng thanh 1

    thông ống khói

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.