Từ vựng tiếng Trung
yān*huā

Nghĩa tiếng Việt

pháo hoa, bắn pháo hoa (yên hoa — khói + hoa)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

烟花 thường đi với 爆竹 (pháo nổ) thành 烟花爆竹. Trong văn thơ cổ, 烟花 cũng có thể chỉ cảnh mùa xuân đẹp đẽ. Bắn pháo hoa là 放烟花.

Câu ví dụ

  • 春节的夜晚,天空中绽放着美丽的烟花。Chūnjié de yèwǎn, tiānkōng zhōng zhànfàng zhe měilì de yānhuā. thanh 1

    Đêm Tết Nguyên Đán, trên bầu trời nở rộ những bông pháo hoa đẹp rực rỡ.

  • 我们去看烟花表演吧!Wǒmen qù kàn yānhuā biǎoyǎn ba! thanh 3

    Chúng mình đi xem biểu diễn pháo hoa nhé!

  • 烟花爆竹在某些城市是被禁止的。Yānhuā bàozhú zài mǒu xiē chéngshì shì bèi jìnzhǐ de. thanh 1

    Pháo hoa và pháo nổ bị cấm ở một số thành phố.

  • 节日的烟花照亮了整个夜空。Jiérì de yānhuā zhàoliàng le zhěnggè yèkōng. thanh 2

    Pháo hoa ngày lễ thắp sáng cả bầu trời đêm.

Kết hợp thường gặp

  • 烟花表演yānhuā biǎoyǎn thanh 1

    biểu diễn pháo hoa

  • 烟花爆竹yānhuā bàozhú thanh 1

    pháo hoa và pháo nổ

  • 放烟花fàng yānhuā thanh 4

    bắn pháo hoa

  • 烟花秀yānhuā xiù thanh 1

    màn trình diễn pháo hoa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.