Từ vựng tiếng Trung
yàn*zi

Nghĩa tiếng Việt

chim én

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

16 nét

Bộ: (con, trẻ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ ‘燕’ có bộ thủ là ‘灬’ (lửa) ở dưới, thường mang ý nghĩa liên quan đến lửa hoặc nhiệt. Phía trên là phần của chữ ‘燕’ với ý nghĩa liên quan đến chim én.
  • Chữ ‘子’ là chữ đơn giản với bộ thủ ‘子’ biểu thị ý nghĩa con cái, trẻ em.

‘燕子’ nghĩa là con chim én.

Từ ghép thông dụng

燕子yànzi

chim én

燕京Yānjīng

Yên Kinh (tên cổ của Bắc Kinh)

燕窝yànwō

tổ yến