Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "uy"

Âm uy

喂

uywèi

này; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)

HSK 1

Từ có chữ 喂

委

uywěi

uỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời

HSK 5
萎

uywēi

héo, khô héo; suy yếu

HSK 6
崴

uywǎi

cao ngất

逶

uywēi

(xem: uy di 逶迤 )

葳

uywēi

sum suê, um tùm

鳂

uywēi

cá hồng

Âm uỷ

委

uỷwěi

uỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời

HSK 5
萎

uỷwēi

héo, khô héo; suy yếu

HSK 6
诿

uỷwěi

từ chối

骫

uỷwěi

cong

磈

uỷwěi

đá đổ đống; đá chất đống; ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)

骩

uỷwěi

骩

Âm uý

慰

uýwèi

an ủi; yên lòng

HSK 5
畏

uýwèi

sợ sệt

HSK 6
蔚

uýwèi

cỏ uý; xanh tốt; hưng thịnh; màu sẫm

HSK 6

Từ có chữ 蔚

熨

uýyùn

là cho phẳng

HSK 6
尉

uýwèi

cấp uý

霨

uýwèi

mây hiện lên

Luyện viết các chữ âm "uy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết