Bỏ qua, tới nội dung chính

Trực thăng cơ tiếng Trung là gì?

Hán Việt trực thăng cơ =

直升机zhíshēngjīHSK 6

máy bay trực thăng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 直升机

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 直升机

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết