Từ vựng tiếng Trung
zhí*shēng*jī

Nghĩa tiếng Việt

máy bay trực thăng (trực thăng cơ — trực + thăng + cơ)

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bộ: (thăng)

4 nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

直升机 (trực thăng) nghĩa đen là 'máy bay lên thẳng đứng'. Phân biệt với 飞机 (phi cơ — máy bay nói chung) và 客机 (máy bay chở khách). Đơn vị đếm là 架.

Câu ví dụ

  • 直升机在山区执行救援任务。Zhíshēngjī zài shānqū zhíxíng jiùyuán rènwù. thanh 2

    Máy bay trực thăng thực hiện nhiệm vụ cứu hộ ở vùng núi.

  • 那架直升机悬停在大楼上方。Nà jià zhíshēngjī xuántíng zài dàlóu shàngfāng. thanh 4

    Chiếc trực thăng đó đang lơ lửng phía trên tòa nhà.

  • 医疗直升机迅速将伤者运送到医院。Yīliáo zhíshēngjī xùnsù jiāng shāngzhě yùnsòng dào yīyuàn. thanh 1

    Trực thăng y tế nhanh chóng vận chuyển người bị thương đến bệnh viện.

  • 他从小就梦想驾驶直升机。Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng jiàshǐ zhíshēngjī. thanh 1

    Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước lái trực thăng.

Kết hợp thường gặp

  • 军用直升机jūnyòng zhíshēngjī thanh 1

    trực thăng quân sự

  • 直升机救援zhíshēngjī jiùyuán thanh 2

    cứu hộ bằng trực thăng

  • 驾驶直升机jiàshǐ zhíshēngjī thanh 4

    lái trực thăng

  • 医疗直升机yīliáo zhíshēngjī thanh 1

    trực thăng y tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.