Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trà"

Âm trà

Âm tra

渣

trazhā

cặn bã

HSK 6

Từ có chữ 渣

喳

trazhā

xì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ

茬

trachá

cọng, gốc rạ; vụ, lứa; tóc, râu ngắn và cứng

碴

trachá

mảnh vụn; chỗ mẻ, chỗ sứt; xỉ

楂

trazhā

cây tra

槎

trachá

chặt ngang cây, phát cây; cài bè

馇

trachā

khuấy; vừa khuấy vừa đun (cám heo, cám chó); hầm; nấu nhừ; nấu; ninh (cháo); tra; như "tra (nấu; quấy)"

砟

trazhǎ

sỏi; sạn

揸

trazhā

nặn, nhúm lấy

猹

trachá

con tra (dã thú, loài động vật thích ăn dưa, được Lỗ Tấn miêu tả trong tiểu thuyết 'Cố Hương')

蹅

trachǎ

lội, dầm (mưa)

齄

trazhā

鄄

秅

trachá

秅

Âm trá

诈

trázhà

lừa dối, giả dối

HSK 6
蜡

trálà

sáp; nến; lạp; đèn cầy

HSK 6

Từ có chữ 蜡

咋

trázǎ

sao, thế nào (khẩu ngữ, như 怎么)

HSK 6
榨

trázhà

cái bàn ép dầu

HSK 6

Từ có chữ 榨

咤

trázhà

tiếng than thở

醡

trázhà

đồ ép rượu; ép rượu

Âm trả

鲊

trảzhǎ

cá muối, cá ướp, cá hộp

苲

trảzhǎ

rong

Luyện viết các chữ âm "trà"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết