Chữ Hán âm Hán Việt "trà"
Âm trà
搽
tràchá
bôi, thoa
Âm tra
喳
trazhā
xì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ
茬
trachá
cọng, gốc rạ; vụ, lứa; tóc, râu ngắn và cứng
碴
trachá
mảnh vụn; chỗ mẻ, chỗ sứt; xỉ
楂
trazhā
cây tra
槎
trachá
chặt ngang cây, phát cây; cài bè
馇
trachā
khuấy; vừa khuấy vừa đun (cám heo, cám chó); hầm; nấu nhừ; nấu; ninh (cháo); tra; như "tra (nấu; quấy)"
砟
trazhǎ
sỏi; sạn
揸
trazhā
nặn, nhúm lấy
猹
trachá
con tra (dã thú, loài động vật thích ăn dưa, được Lỗ Tấn miêu tả trong tiểu thuyết 'Cố Hương')
蹅
trachǎ
lội, dầm (mưa)
齄
trazhā
鄄
秅
trachá
秅
Âm trá
Âm trả
Luyện viết các chữ âm "trà"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết