Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chá*huò

Nghĩa tiếng Việt

truy tìm và thu giữ

Âm Hán Việt

tra hoạch

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh cảnh sát hoặc hải quan bắt giữ tang vật, tội phạm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tra hoạch

Từng chữ

  • tracái bè; soát, xét, kiểm tra
  • hoạchbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • hǎi thanh 3guān thanh 1chá thanh 2huò thanh 4le thanh 5 thanh 1 thanh 1zǒu thanh 3 thanh 1de thanh 5diàn thanh 4 thanh 3chǎn thanh 3pǐn. thanh 3

    Hải quan đã truy tìm và thu giữ một lô sản phẩm điện tử buôn lậu.

  • jǐng thanh 3fāng thanh 1zài thanh 4zhè thanh 4 thanh 4xíng thanh 2dòng thanh 4zhōng thanh 1chá thanh 2huò thanh 4le thanh 5 thanh 4liàng thanh 4 thanh 2pǐn. thanh 3

    Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy trong chiến dịch lần này.

  • zhí thanh 2 thanh 3rén thanh 2yuán thanh 2chá thanh 2huò thanh 4le thanh 5duō thanh 1jiā thanh 1 thanh 2zhào thanh 4jīng thanh 1yíng thanh 2de thanh 5diàn thanh 4pù. thanh 4

    Lực lượng thực thi pháp luật đã phát hiện và xử lý nhiều cửa hàng kinh doanh không phép.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.