Từ vựng tiếng Trung
qiāo*zhà

Nghĩa tiếng Việt

tống tiền

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

14 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '敲' bao gồm bộ '攴' (đánh nhẹ) chỉ hành động và phần âm '高' (cao) để chỉ âm đọc.
  • Chữ '诈' bao gồm bộ '言' (lời nói) chỉ sự liên quan đến lời nói, lời hứa và phần âm '乍' để chỉ âm đọc.

Từ '敲诈' có nghĩa là 'tống tiền', hành động này thường liên quan đến việc sử dụng lời nói để đe dọa và ép buộc.

Từ ghép thông dụng

qiāozhàsuǒ

tống tiền

qiāozhàzhě

kẻ tống tiền

qiāozhàdiànhuà

cuộc gọi tống tiền