Từ vựng tiếng Trung
chá*yè

Nghĩa tiếng Việt

lá trà

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '茶' có bộ '艹' liên quan đến thực vật, với phần dưới là chữ '余', gợi nhớ đến việc thưởng thức trà.
  • Chữ '叶' có bộ '口', biểu thị ý nghĩa truyền đạt hoặc nói chuyện, phần '世' gợi nhớ đến lá cây.

Chữ '茶叶' chỉ lá trà, gợi ý đến việc thưởng trà từ thiên nhiên.

Từ ghép thông dụng

cháguǎn

quán trà

绿chá

trà xanh

pàochá

pha trà