Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*chá检
查
Nghĩa tiếng Việt
kiểm tra
2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
检
Bộ: 木 (cây)
9 nét
查
Bộ: 木 (cây)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '检' có bộ '木' (cây) và phần còn lại tạo thành từ các nét biểu thị hành động kiểm tra, tìm kiếm.
- Chữ '查' cũng có bộ '木' (cây) và phần còn lại biểu thị hành động tra cứu, tìm hiểu, giống như việc tra cứu thông tin trên giấy, sách.
→ Cả hai chữ này đều liên quan đến hành động kiểm tra, tra cứu hoặc tìm hiểu một cách cẩn thận.
Từ ghép thông dụng
检查
kiểm tra
检验
kiểm nghiệm
查找
tìm kiếm