Từ vựng tiếng Trung
jiān*zhà

Nghĩa tiếng Việt

Gian trá — gian manh, xảo quyệt, hay dùng thủ đoạn lừa dối; nhấn mạnh tính cách tiêu cực của người hay giả dối và mưu mô.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, phụ nữ)

6 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mạnh hơn 狡猾 (láu cá) và 虚伪 (giả tạo); 奸诈 luôn mang sắc thái rất tiêu cực, thường dùng trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他是个奸诈的商人Tā shì gè jiānzhà de shāngrén thanh 1

    Hắn là một thương nhân gian trá

  • 这个人奸诈无比,不可信任Zhège rén jiānzhà wúbǐ, bù kě xìnrèn thanh 4

    Người này gian trá vô cùng, không thể tin tưởng

  • 他用奸诈的手段骗取了大量财物Tā yòng jiānzhà de shǒuduàn piànqǔ le dàliàng cáiwù thanh 1

    Hắn dùng thủ đoạn gian trá lừa đoạt nhiều của cải

  • 外表忠厚内心奸诈的人最危险Wàibiǎo zhōnghòu nèixīn jiānzhà de rén zuì wēixiǎn thanh 4

    Người bề ngoài thật thà mà nội tâm gian trá mới nguy hiểm nhất

Kết hợp thường gặp

  • 奸诈的人jiānzhà de rén thanh 1

    người gian trá

  • 奸诈的手段jiānzhà de shǒuduàn thanh 1

    thủ đoạn gian trá

  • 为人奸诈wéirén jiānzhà thanh 2

    người có bản chất gian trá

  • 狡猾奸诈jiǎohuá jiānzhà thanh 3

    láu lỉnh gian manh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.