Từ vựng tiếng Trung
é*zhà讹
诈
Nghĩa tiếng Việt
tống tiền
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
讹
Bộ: 讠 (ngôn ngữ, lời nói)
6 nét
诈
Bộ: 讠 (ngôn ngữ, lời nói)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '讹' bao gồm bộ '讠' (ngôn ngữ) và phần còn lại nghĩa là sai lầm, nhầm lẫn.
- Chữ '诈' bao gồm bộ '讠' (ngôn ngữ) và phần còn lại có nghĩa là giả dối, lừa đảo.
→ Cả cụm '讹诈' có nghĩa là hành vi lừa đảo hoặc tống tiền thông qua lời nói.
Từ ghép thông dụng
讹诈
tống tiền, lừa đảo
讹言
tin đồn sai lệch
诈骗
lừa đảo