Từ vựng tiếng Trung
chá*dào

Nghĩa tiếng Việt

nghi thức trà

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

10 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '茶' có bộ '艹' chỉ về cây cỏ, kết hợp với phần dưới là '余' để chỉ cây trà.
  • Chữ '道' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với '首', có nghĩa là con đường, đạo lý.

'茶道' có nghĩa là văn hóa thưởng trà, cách thưởng thức trà.

Từ ghép thông dụng

茶叶cháyè

lá trà

红茶hóngchá

trà đen

绿茶lǜchá

trà xanh