Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thuận"

Âm thuận

Âm thuần

纯

thuầnchún

thuần khiết, tinh khiết; thuần tuý

HSK 5
醇

thuầnchún

rượu ngon; thuần hậu

Từ có chữ 醇

淳

thuầnchún

thuần, trong sạch, mộc mạc; tưới, thấm

鹑

thuầnchún

(xem: am thuần 鵪鶉,鹌鹑)

莼

thuầnchún

rau nhút, rau rút

錞

thuầnchún

cái thuần vu

陙

thuầnchún

cao

鯙

thuầnchún

Scomberomorus sinensis

醕

thuầnchún

gạo nếp

蒪

thuầnpò

cây rau thuần

Âm thuẫn

盾

thuẫndùn

cái khiên, cái mộc; thanh gỗ ngang ở lan can

HSK 5

Âm thuấn

瞬

thuấnshùn

nháy mắt

HSK 6
舜

thuấnshùn

vua Thuấn (đời nhà Ngu)

蕣

thuấnshùn

dâm bụt; cây dâm bụt

Âm thuân

竣

thuânjùn

thôi, xong việc

Từ có chữ 竣

逡

thuânqūn

lùi lại, rút lại

皴

thuâncūn

da nứt nẻ

悛

thuânquān

hối cải; hối lỗi

Luyện viết các chữ âm "thuận"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết