Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tất"

Âm tất

悉

tấtxī

hết cả, tất thảy

HSK 4
漆

tấtqī

sơn; quét sơn; đen nhánh

HSK 6

Từ có chữ 漆

膝

tấtxī

đầu gối

HSK 6

Từ có chữ 膝

蟋

tấtxī

(xem: tất suất 蟋蟀)

窸

tấtxī

tiếng huyên náo không yên

跸

tấtbì

đường cấm để cho vua đi; đứng một chân

哔

tấtbì

vải len, đồ dệt bằng lông

荜

tấtbì

cây tiêu dài

筚

tấtbì

nan tre

觱

tấtbì

(xem: tất lật 觱篥)

罼

tấtbì

Tông

驆

tấtbì

nương náu, trú

鮅

tấtbì

(một loại cá, thân dài, phần đầu tròn, phần sau dẹp, màu xám bạc, là loài cá nước ngọt.)

Âm tật

疾

tậtjí

bệnh tật

HSK 6
嫉

tậtjí

căm ghét; ghen ghét, đố kỵ, ganh tị

HSK 6

Từ có chữ 嫉

吡

tậtbǐ

py-ri-đin (pyridine); Ghi chú: 另见pǐ

蒺

tậtjí

(xem: tật lê 蒺藜)

辻

tậtshí

Thập; ngã tư đường (chữ Hán của Nhật Bản có nghĩa là ngã tư, thường dùng làm tên người)

Âm tát

撒

tátsā

tung ra, buông ra, xoè ra

HSK 6

Từ có chữ 撒

萨

tátsà

(xem: bồ tát 菩薩)

Từ có chữ 萨

脎

tátsà

ô-xa-dôn

Âm tạt

拶

tạtzā

bức bách, đè nén

Luyện viết các chữ âm "tất"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết