Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nghi"

Âm nghi

宜

nghiyí

thích hợp, nên; rẻ (便宜)

HSK 2
仪

nghiyí

dáng bên ngoài; lễ nghi, nghi thức

HSK 6
沂

nghiyí

(tên sông)

嶷

nghiyí

(tên núi ở Hà Nam)

Âm nghị

Âm nghĩ

拟

nghĩnǐ

định; phỏng theo

HSK 6
蛾

nghĩé

con ngài; lông mày

螘

nghĩyǐ

Kiến

顗

nghĩyǐ

闗

薿

nghĩnǐ

tươi tốt; xanh tươi

齮

nghĩyǐ

cắn

舣

nghĩyǐ

thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền

礒

nghĩyǐ

璒

Luyện viết các chữ âm "nghi"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết