Từ vựng tiếng Trung
kě*yí

Nghĩa tiếng Việt

đáng ngờ, khả nghi

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tấm vải)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 可 (khả) có bộ khẩu (口) chỉ ý nghĩa liên quan đến việc nói, cho phép.
  • Chữ 疑 (nghi) có bộ nghi hoặc (疋) thể hiện sự không chắc chắn, hoài nghi.

Từ '可疑' có nghĩa là đáng nghi ngờ, khả năng không rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

可怕kěpà

đáng sợ

可能kěnéng

có thể

疑问yíwèn

câu hỏi nghi vấn