Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

đáng ngờ, khả nghi

Âm Hán Việt

khả, khắc nghi

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tấm vải)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để chỉ người hoặc sự việc có dấu hiệu bất thường

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả, khắc nghi

Từng chữ

  • khả, khắccó thể
  • nghinghi ngờ; ngỡ là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nghi ngờ điều gì đó không bình thường.

Câu ví dụ

  • 这个人很可疑Zhège rén hěn kěyí thanh 4

    Người này rất đáng ngờ

  • 可疑的行为kěyí de xíngwéi thanh 3

    Hành vi đáng ngờ

  • 觉得可疑juéde kěyí thanh 2

    Cảm thấy đáng ngờ

Kết hợp thường gặp

  • 可疑kěyí thanh 3

    Đáng ngờ, khả nghi

  • 可疑的人kěyí de rén thanh 3

    Người đáng ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.