Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hư"

Âm hư

墟

hưxū

cái gò lớn

HSK 6

Từ có chữ 墟

嘘

hưxū

thở ra từ từ, hà hơi; than thở, thở dài

譃

hưxū

胃

虗

hưxū

虗

Âm hủ

腐

hủfǔ

rữa, nát, thối, mục; đậu phụ

HSK 5
朽

hủxiǔ

gỗ mục

HSK 6

Từ có chữ 朽

栩

hủxǔ

cây hủ, cây lịch

诩

hủxǔ

khoe khoang; to, lớn

怃

hủwǔ

thất vọng

盨

hủxǔ

liễn đồng; liễn (có chân)

Âm hu

吁

huxū

ôi, chao ôi (thán từ)

HSK 6

Từ có chữ 吁

盱

huxū

trợn mắt

訏

huxū

khoe khoang; to, lớn

蕦

huxū

覦

Âm hú

酗

húxù

nát rượu, say rượu

HSK 6

Từ có chữ 酗

煦

húxù

khí ấm, hơi ấm

Âm hử

浒

hửhǔ

bến nước

Luyện viết các chữ âm "hư"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết