hưxū
không có thực; trống rỗng
Từ có chữ 虚
cái gò lớn
Từ có chữ 墟
thở ra từ từ, hà hơi; than thở, thở dài
胃
虗
hủfǔ
rữa, nát, thối, mục; đậu phụ
Từ có chữ 腐
hủxiǔ
gỗ mục
Từ có chữ 朽
hủxǔ
cây hủ, cây lịch
khoe khoang; to, lớn
hủwǔ
thất vọng
liễn đồng; liễn (có chân)
huxū
ôi, chao ôi (thán từ)
Từ có chữ 吁
trợn mắt
覦
húxù
nát rượu, say rượu
Từ có chữ 酗
khí ấm, hơi ấm
hửhǔ
bến nước
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.