Từ vựng tiếng Trung
xù*jiǔ酗
酒
Nghĩa tiếng Việt
uống rượu quá mức
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
酗
Bộ: 酉 (rượu)
13 nét
酒
Bộ: 酉 (rượu)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '酗' có bộ '酉' thể hiện ý nghĩa liên quan đến rượu, và phần còn lại của chữ gợi ý ý nghĩa tiêu cực.
- Chữ '酒' bao gồm bộ '酉' và phần còn lại thể hiện ý nghĩa của chất lỏng hoặc uống.
→ Từ '酗酒' có nghĩa là uống rượu quá độ hoặc nghiện rượu.
Từ ghép thông dụng
酗酒
uống rượu quá độ
酒精
cồn, rượu
酒馆
quán rượu