Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fǔ*huà

Nghĩa tiếng Việt

thối nát; mục ruỗng (về đạo đức)

Âm Hán Việt

hủ hóa

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ hoặc tính từ để chỉ sự suy đồi về lối sống, đạo đức của cá nhân hay tổ chức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hủ hóa

Từng chữ

  • hủrữa, nát, thối, mục; đậu phụ
  • hóabiến hoá, biến đổi

Tầng từ vựng

Mục ruỗng về mặt đạo đức.

Câu ví dụ

  • 腐败和腐化让社会倒退。Fǔbài hé fǔhuà ràng shèhuì dàotuì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 腐化堕落
  • 道德腐化
  • 防止腐化

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.