Từ vựng tiếng Trung
fǔ*huà

Nghĩa tiếng Việt

thối nát; mục ruỗng (về đạo đức)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Mục ruỗng về mặt đạo đức.

Câu ví dụ

  • 腐败和腐化让社会倒退。Fǔbài hé fǔhuà ràng shèhuì dàotuì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 腐化堕落 thanh 5
  • 道德腐化 thanh 5
  • 防止腐化 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.