Từ vựng tiếng Trung
fǔ*huà

Nghĩa tiếng Việt

thối rữa

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '腐' gồm bộ '肉' chỉ thịt, liên quan đến sự phân hủy, và phần còn lại mang ý nghĩa bị phân rã.
  • Chữ '化' có bộ '匕' chỉ sự thay đổi hay chuyển đổi, ghép với phần còn lại để chỉ quá trình bị biến đổi.

腐化 mang nghĩa là sự mục nát, thối rữa, hay suy đồi.

Từ ghép thông dụng

腐败fǔbài

suy thoái, tham nhũng

腐乳fǔrǔ

đậu phụ thối

化学huàxué

hóa học