hậuhòu
sau, phía sau; về sau; hoàng hậu
Từ có chữ 后
thời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò
Từ có chữ 候
dày dặn; chiều dày; hậu hĩnh
Từ có chữ 厚
ụ đất, lô cốt
(tên đất)
hầuhóu
con khỉ
Từ có chữ 猴
hầu, họng
Từ có chữ 喉
tước Hầu
lương khô
mấu trên não, đầu xương
(xem: không hầu 箜篌)
khiếm thị; mắt sâu, mắt lõm vào
hầuhōu
tiếng ngáy
cái bướu nhỏ
筭
蔔
hấuhòu
con sam biển
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.